Danh từ
- Toàn bộ ngân sách của nhà nước.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| ngân | âm đầu ng · vần ân · thanh ngang |
| sách | âm đầu s · vần ach · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tổng ngân sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.