Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngăn gián

Động từ
Động từ
  1. Ngăn lại, cản lại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ (âm Hán-Việt của chữ Hán 諫 (“can ngăn, can gián”)).

Cấu tạo âm tiết

ngănâm đầu ng · vần ăn · thanh ngang
giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngăn gián" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.