nhẫn mặt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhẫn nạm một hạt đá quý, hoặc kim cương, hoặc ngọc trai.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhẫnâm đầu nh · vần ân · thanh ngã
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhẫn mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.