nỉ
- Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
Câu ví dụ
- Tại sao bạn cứ nài nỉ? Tôi đã nói là không!Why do you insist? I already said no!
- Tom đã năn nỉ.Tom insisted.
- Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nỉ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nỉ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.