nài nỉ

Động từ
Động từ
  1. Tha thiết yêu cầu.
    • Nài nỉ mãi, ông ấy mới nhận lời.

Câu ví dụ thêm

  • Tại sao bạn cứ nài nỉ? Tôi đã nói là không!Why do you insist? I already said no!

"nài nỉ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh insist
🇰🇷 Tiếng Hàn 조르다 joreuda
🇹🇭 Tiếng Thái ขอร้อง khǎw-ráwng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nàiâm đầu n · vần ai · thanh huyền
nỉâm đầu n · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nài nỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.