nài
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [naːj˨˩] · Huế [naːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người quản tượng, người chăn voi.
- Nài voi.
- Buộc vào chân để trèo lên cây (cau) cho chắc.
- Làm các nài để trèo cau.
- Cố xin, yêu cầu cho bằng được.
- Nài cho được giá.
- Nài bố mẹ cho đi chơi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nài" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | insister |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nài"
nài nỉTha thiết yêu cầu.kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.vật nàiKhẩn cần thống thiết..nài épYêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.nài xinYêu cầu nằn nì.rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.nài baoQuản bao, không nề gì (cũ).ép nàiCố nói để người khác phải theo ý mình.nài hoa ép liễuDùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.