van nài

Động từ
Động từ
  1. Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.

"van nài" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái วอน wawn
🇮🇹 Tiếng Ý implorare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vanâm đầu v · vần an · thanh ngang
nàiâm đầu n · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "van nài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.