Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nài ép

Động từ
Động từ
  1. Yêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.
    • Không nên nài ép uống rượu.

Cấu tạo âm tiết

nàiâm đầu n · vần ai · thanh huyền
épâm đầu (không) · vần ep · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nài ép" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.