khắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [xak̚˧˦] · Huế [kʰak̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một phần tư giờ.
- Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.
- Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ).
- Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)
- Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)
- Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.
- Khắc con dấu.
- Khắc bài thơ vào đá.
- In sâu vào.
- Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (Nguyễn Huy Tưởng)
- Trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp.
- Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến.
- Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khắc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khắc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inscribe · carve · to carve; moment |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 刻 kè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 刻む きざむ · 彫る ほる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 새기다 saegida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | graver |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จารึก jaa-rúek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | incidere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khắc"
khoảnh khắcKhoảng thời gian rất ngắn.nghiêm khắcRiết ráo, không dung thứ.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.khắc nghiệtNghiêm ngặt, nghiệt ngã.khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.khắc chếÁp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.khắc khoảiBăn khoăn, không yên tâm.chạm khắcXem điêu khắcđiêu khắchành động làm những miếng đá lớn thành bức tượngkhắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.xung khắcKhông hợp nhau.hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.khắc sâuGhi nhớ lâu.tương khắcKhông ăn ý với nhau.khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.tự khắcCứ như thế rồi tất nhiên sẽ.tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.Tiệp KhắcQuốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.khắc cờẤn định kỳ hạn.Khắc Niệm.Xá KhắcMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.nhà điêu khắcNgười làm nghề điêu khắcthuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắcnghề điêu khắcXem thuật điêu khắcthời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.