khác
Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːk̚˧˦] · Huế [kʰaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
- Hai chiếc áo khác màu.
- Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.
- Quê hương đã đổi khác.
- Làm khác đi.
- Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.
- Cho tôi cái cốc khác.
- Lúc khác hãy nói chuyện.
- (Từ láy) Khang khác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khác"
毃khác概khái, khác慤khác慇khác, ân㤩khác愨khác, xác悫khác恪khác确sác, khác, xác㲉khác, xác愙khác愘duyến, duyên, khác
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khác" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | another · different · else · other · alternative · other; different |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 其他 qí tā · 别人 bié ren · 另外 lìng wài · 人家 rén jiā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 外 そと · 違う ちがう · ほか · 別 べつ · 他人 たにん · 他 た |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다른 dareun · 다르다 dareuda · 딴 ttan · 기타 gita · 남 nam · 달리 dalri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | autre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | andere · anders |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | другой друго́й · иной ино́й · прочий про́чий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อื่น ùen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | altro · diverso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khác"
khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.khác thườngĐặc biệt, không bình thường.khác biệtCó điểm không giống nhau.kẻ khácChỉ một người nào đó.khác nàoGiống như, không có gì phân biệt.khác gìNhư Khác chi.khang khácHơi khác.khác xaKhông giống; Không còn giống nữa.khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.từ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.