Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mắc nợ

Động từ
Động từ
  1. Bị nợ nần, bị vay nợ.
    • Nhà nó mắc nợ nhiều lắm.

"mắc nợ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh indebted

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mắcâm đầu m · vần ăc · thanh sắc
nợâm đầu n · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mắc nợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.