cần vụ

Danh từ
Danh từ
  1. Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
    • Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (Nguyễn Khải)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cần: chịu khó; vụ: việc

Cấu tạo âm tiết

cầnâm đầu c · vần ân · thanh huyền
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cần vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.