Danh từ
- Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
- Tôi được làm cần vụ cho đồng chí, tôi cũng thích (Nguyễn Khải)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cần: chịu khó; vụ: việc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cần vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.