khản

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
anvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khan"

"khản" là một từ

Tính từ. Khô cổ, nói tiếng rè và trầm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khản"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khản"

Cùng vần "an", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.