Động từ
- Không nhận một việc khó khăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
"từ" (nghĩa là từ chối, không nhận làm) + "nan" (nghĩa là việc khó khăn, rắc rối)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "từ nan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.