Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

từ nan

Động từ
Động từ
  1. Không nhận một việc khó khăn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

"từ" (nghĩa là từ chối, không nhận làm) + "nan" (nghĩa là việc khó khăn, rắc rối)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
nanâm đầu n · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "từ nan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.