tan xương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. "Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.
    • Dù cho tan xương nát thịt cũng cam lòng.

Cấu tạo âm tiết

tanâm đầu t · vần an · thanh ngang
xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tan xương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.