Danh từ
- Chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.
- Ngồi nghỉ dưới bóng râm.
Câu ví dụ thêm
- Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.I sat down in the shade of a tree and read the book.
- Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.They sat in the shade of that big tree.
- Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.They sat in the shade of that big tree.
"bóng râm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | shade |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 陰 かげ · 日陰 ひかげ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 그늘 geuneul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ombre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schatten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тень |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ร่ม rôm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'ombra |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bóng râm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.