Tính từĐộng từ
- Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.
- Rậm rịch giã gạo.
- Tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ.
- (nghĩa 1).
- Rậm rịch làm nhà.
- Rậm rịch cưới vợ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rậm rịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.