Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rậm rịch

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.
    • Rậm rịch giã gạo.
    • Tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ.
Động từ
  1. (nghĩa 1).
    • Rậm rịch làm nhà.
    • Rậm rịch cưới vợ.

Cấu tạo âm tiết

rậmâm đầu r · vần âm · thanh nặng
rịchâm đầu r · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rậm rịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.