thế gia

Danh từ
Danh từ
  1. Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.
    • Trọng Tử, Tề chi thế gia dã (仲子, 齊之世家也 - 孟子之滕文公下).
  2. Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.
    • Khổng Tử thế gia (孔子世家).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thế gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.