vì thế

Phó từ
Phó từ
  1. K. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
    • Nó cho biết chậm quá, vì thế tôi không giúp gì được.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã làm vỡ kính rồi, vì thế tôi không thể thấy được bảng.I had broken my glasses, so that I couldn't see the blackboard.
  • Hãy hoàn thành hôm nay, vì thế chúng ta có thể nghỉ ngày mai.Let's finish this today, so that we can rest tomorrow.
  • Anh ta đến trễ nửa tiếng, vì thế mọi người bực mình với anh ta.He arrived half an hour late, so everyone was angry with him.

"vì thế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh therefore
🇯🇵 Tiếng Nhật それで · そこで · そのため
🇰🇷 Tiếng Hàn 그러니까 geureonikka · 그리하여 geurihayeo
🇩🇪 Tiếng Đức darum · daher
🇷🇺 Tiếng Nga потому потому́
🇹🇭 Tiếng Thái จึง jueng
🇮🇹 Tiếng Ý perciò

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vìâm đầu v · vần i · thanh huyền
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vì thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.