Định nghĩa
- Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.
- Sức khoẻ nó thế nào?
- Tình hình kinh tế thế nào?
- Tổ hợp dùng để hỏi người ngang hàng hay bậc dưới để biết điều gì đó có được chấp nhận, khẳng định hay bị bác bỏ, phủ định.
- Thế nào, có đồng ý không?
- Thế nào, mày không chịu nhận lỗi à?
- Tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, sự tình không hay, nhưng khó nói rõ ra.
- Dạo này cậu ta thế nào ấy.
- Tổ hợp dùng để chỉ tình trạng, sự tình, sự việc ở mức độ bất kì.
- Nói thế nào nó cũng không nghe.
- Phức tạp thế nào cũng giải quyết được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"thế nào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | how |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 怎么 zěn me · 怎么样 zěn me yàng · 咋 zǎ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | いかが · 如何 どう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 어떻다 eotteotda · 어떠하다 eotteohada · 어때 eottae |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | na |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยังไง yang-ngai · ไง ngai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | come |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thế nào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.