thế là

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Như vậy thì kết quả là.
    • Có
  2. Đồng mua sách mua báo, thế là hết.

Câu ví dụ thêm

  • Đợi thế là đủ rồi. Về nhà thôi.That's enough waiting. Let's go home.
  • Người duy nhất có thể làm thế là Tom.The only person who can do that is Tom.
  • Thế là quá nhiều.There's so much.

"thế là" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 于是 yú shì
🇯🇵 Tiếng Nhật すると · そこで
🇩🇪 Tiếng Đức also

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
làâm đầu l · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thế là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.