thể theo

Động từ
Động từ
  1. (Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).
    • Thể theo nguyện vọng của nhiều người.
    • Thể theo lời yêu cầu.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã phải học tập chăm chỉ để có thể theo kịp các sinh viên khác.I had to study hard to keep up with the other students.
  • Tôi đã phải học tập một cách chăm chỉ để có thể theo kịp các bạn sinh viên khác.I had to study hard to keep up with the other students.

Cấu tạo âm tiết

thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thể theo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.