Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngọc thể

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ tôn xưng thân thể người khác.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Chẳng hay ngọc thể có an khang không?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngọc thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.