Danh từĐộng từ
- Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.
- Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông.
- Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo.
- Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của.
- Sảnh đường mảng tiếng đò
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nàng hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.