nàng hầu

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.
    • Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông.
Động từ
  1. Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo.
    • Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của.
    • Sảnh đường mảng tiếng đò

Cấu tạo âm tiết

nàngâm đầu n · vần ang · thanh huyền
hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nàng hầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.