Tính từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːŋ˨˩ ʔɓaːk̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓaːŋ˦˩ ʔɓaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩ ʔɓaːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có màu hơi bạc.
- đám mây bàng bạc
- "(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng." (NgHThiệp; 1)
- Tràn ngập, đâu cũng thấy có.
- khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàng bạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.