đánh hôi

Động từ
Động từ
  1. Thừa cơ các bên đánh nhau, một bên khác nhào vào đánh hùa kẻ yếu thế để kiếm chút lợi riêng.
  2. Một chiến thuật quân sự thường dùng có ghi trong các sách binh thư cổ.
  3. Một dạng mưu lược có ghi trong sách cổ như Thuận thủ khiên dương, Tọa sơn quan hổ đấu, Trai cò tranh nhau ngư ông đắc lợi.

Cấu tạo âm tiết

đánhâm đầu đ · vần anh · thanh sắc
hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đánh hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.