sơn thần

Danh từ
Danh từ
  1. Thần núi.
    • Miếu sơn thần.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 山 (“sơn”: núi); 神 (“thần”: thần linh, thánh).

Cấu tạo âm tiết

sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sơn thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.