Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

son sắt

Tính từ
Tính từ
  1. Có lòng trung trinh bền vững.
    • Dấn thân cho nước, son sắt một lòng ()
    • Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố Hữu)

Cấu tạo âm tiết

sonâm đầu s · vần on · thanh ngang
sắtâm đầu s · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "son sắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.