Định nghĩa
- Từ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gót son" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.