ngón
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngon"
"ngón" là một từ
Danh từ. Loài cây có chất độc, vị rất đắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngón"
ngón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.ngón chânNgón của bàn chân.ngón útChỉ ngón tay nhỏ nhất và ngắn nhất.ngón áp útNgón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.ngón giữaxem ngón tay giữangón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.ngón tay đeo nhẫn.ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.ngón daoBút ngọc, cán bằng ngọc dao.ngón tay útNgón nhỏ nhất của bàn tay.ngón đeo nhẫn.ngón tay giữaNgón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.ngón chân cáiNgón lớn nhất của bàn chân.
Cùng vần "on", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.