Danh từ
- Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
- 1915, Phan Kế Bính, "Tướng thuật", trong Việt Nam phong tục
- Ngón tay cái gọi là đại-chỉ. Hễ đốt ngót tay này có nhiều văn xoáy tròn phân minh thì chắc là văn học giỏi.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không còn cảm giác ở các ngón tayI had no feeling in my fingers.
- Tom đã giơ ba ngón tay lên.Tom held up three fingers.
- Martino cắn đứt ngón tay của Rima.Martino bit Rima’s finger off.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"ngón tay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | finger |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 指 zhǐ · 手指 shǒu zhǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 指 ゆび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 손가락 songarak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le doigt |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Finger |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | палец па́лец |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นิ้ว níw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il dito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "ngón tay"
ngón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.ngón tay đeo nhẫn.ngón tay útNgón nhỏ nhất của bàn tay.ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngón tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.