ngon xơi

Phó từ
Phó từ
  1. Dễ ăn.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Việc ngon xơi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

ngonâm đầu ng · vần on · thanh ngang
xơiâm đầu x · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngon xơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.