nhọn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhon"
"nhọn" là một từ
Tính từ. Có đầu nhỏ như mũi kim. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhọn"
Từ có "nhọn" ở sau
mỏ nhọntừ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấpdấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.}}tam giác nhọnTam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.
Cùng vần "on", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.