Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cọn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
onvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "con"

"cọn" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "cọn" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.