"cọn" hay "cọng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/ng. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

cọn

Danh từ
  1. Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng.
    • 2014, Dương Thuấn, Cọn nước, Báo Nhân Dân
Động từ
  1. đập.
  2. đánh.
  3. rèn (kim loại).

Hay gặp trong: cam cọn

Xem đủ "cọn" →

cọng

Danh từ
  1. Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).
    • Cọng rơm.
  2. Đphg.
Xem đủ "cọng" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/ng

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.