cọn

Danh từĐộng từ Thanh nặngVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔn˧˨ʔ] · Huế [kɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɔŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng.
    • 2014, Dương Thuấn, Cọn nước, Báo Nhân Dân
Động từ
  1. đập.
  2. đánh.
  3. rèn (kim loại).

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "cọn"

Cấu tạo âm tiết

cọnâm đầu c · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.