chưng dọn

Động từ
Động từ
  1. Trưng bày và dọn dẹp khéo léo.
    • Chưng dọn nhà cửa sạch sẽ.

Cấu tạo âm tiết

chưngâm đầu ch · vần ưng · thanh ngang
dọnâm đầu d · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chưng dọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.