dọn sạch

Động từ
Động từ
  1. Làm cho sạch sẽ.
    • Dọn sạch lối đi.
  2. Đánh đuổi những kẻ xấu.
    • Dọn sạch bọn ác ôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"dọn sạch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh clear
🇰🇷 Tiếng Hàn 비우다 biuda
🇮🇹 Tiếng Ý ripulire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dọnâm đầu d · vần on · thanh nặng
sạchâm đầu s · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dọn sạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.