chọn lọc tự nhiên

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.

Cấu tạo âm tiết

chọnâm đầu ch · vần on · thanh nặng
lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
nhiênâm đầu nh · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chọn lọc tự nhiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.