chọn mặt gửi vàng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.

Cấu tạo âm tiết

chọnâm đầu ch · vần on · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
gửiâm đầu g · vần ưi · thanh hỏi
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chọn mặt gửi vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.