lụn

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần un
Tính từ
  1. Ph.
  2. Cho đến hết, đến cuối cùng.
    • Lụn đời khổ sở.
  3. Sắp hết.
    • Khắc lụn canh tàn.
  4. Mòn dần đi.
    • Dầu hao bấc lụn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lụn"

Cấu tạo âm tiết

lụnâm đầu l · vần un · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lụn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.