tròn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɔn˨˩] · Huế [ʈɔŋ˦˩] · Sài Gòn [ʈɔŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.
- Khuôn mặt tròn.
- Trăng rằm tròn vành vạnh.
- Mắt mở tròn.
- Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.
- Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.
- Trái Đất tròn.
- Tròn như hòn bi.
- Vo tròn.
- Khai thác gỗ tròn.
- (Âm thanh) Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.
- Giọng tròn, ấm.
- Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.
- Tròn mười tám tuổi.
- Đi mất một ngày tròn.
- Tính ra vừa tròn một trăm.
- 8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn.
- (Làm việc gì) Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.
- Làm tròn nhiệm vụ.
- Lo tròn bổn phận.
- (Khẩu ngữ) . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.
- Tính tròn, vào đâu cũng lọt.
- Sống tròn.
- (Chm.) . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tròn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | round · circular |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 圆 yuán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 丸い まるい · 円い まるい · 丸 まる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 만 man · 둥글다 dunggeulda · 동그랗다 donggeuratda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rond |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | rund |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | исполниться испо́лниться · круглый кру́глый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กลม klom |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | compiere · tondo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tròn"
vòng tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).trăng trònTrăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.tròn trĩnhTròn và có dáng gọn.làm trònThực hiện đầy đủ.tròn trịaTròn đều, vẻ gọn và đẹp.nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).giun trònGiun có cơ thể tròn, dài.nốt trònNốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn đôi, tức 4 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.tròn trặnTròn đều và đầy đặn.giấc trònGiấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.tròn voRất tròn.tròn trõnTrơ trọi, không có vật gì khác.bó trònThu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.tròn xoayTròn và đều đặn.mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.tròn xoeNói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tròn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.