tròn vo

Tính từ
Tính từ
  1. Rất tròn.
    • Em bé giương đôi mắt tròn vo say sưa nhìn.
    • Người tròn vo như hạt mít.

Cấu tạo âm tiết

trònâm đầu tr · vần on · thanh huyền
voâm đầu v · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tròn vo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.