nốt tròn đôi

Danh từ
Danh từ
  1. Nốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.

"nốt tròn đôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh breve · double whole note
🇫🇷 Tiếng Pháp carrée
🇩🇪 Tiếng Đức Brevis · Doppelganze
🇮🇹 Tiếng Ý breve
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha cuadrada
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha breve
🇳🇱 Tiếng Hà Lan brevis
Tiếng Thuỵ Điển brevisnot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nốtâm đầu n · vần ôt · thanh sắc
trònâm đầu tr · vần on · thanh huyền
đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nốt tròn đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.