trơn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈəːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
- Đường trơn.
- Sàn đánh xi rất trơn.
- (Kng.) . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.
- Đọc không trơn.
- Nói trơn như cháo chảy.
- (Kết hợp hạn chế) . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.
- Vải trơn.
- (Kng.) . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.
- Lính trơn.
- Nhân viên trơn.
- (Ph.; kng.) . Nhẵn, hết nhẵn.
- Củi cháy trơn cả.
- Hết trơn.
- Sạch trơn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trơn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | plain · slippery; plain |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 滑る すべる · 無地 むじ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 미끄럽다 mikkeureopda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | glatt |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เรียบ rîap · ลื่น lûen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trơn"
hết trơnTừ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.trơn truNhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.sạch trơnHết không còn tí gì.trơn tuộtTrơn lắm, không giữ lại được.cơ trơnGồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.trọi trơnHết sạch cả.bôi trơnĐưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát.hết trơn hết trọiNhư hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.