trơn

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơn

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈəːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
    • Đường trơn.
    • Sàn đánh xi rất trơn.
  2. (Kng.) . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.
    • Đọc không trơn.
    • Nói trơn như cháo chảy.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.
    • Vải trơn.
  4. (Kng.) . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.
    • Lính trơn.
    • Nhân viên trơn.
  5. (Ph.; kng.) . Nhẵn, hết nhẵn.
    • Củi cháy trơn cả.
    • Hết trơn.
    • Sạch trơn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plain · slippery; plain
🇯🇵 Tiếng Nhật 滑る すべる · 無地 むじ
🇰🇷 Tiếng Hàn 미끄럽다 mikkeureopda
🇩🇪 Tiếng Đức glatt
🇹🇭 Tiếng Thái เรียบ rîap · ลื่น lûen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trơn"

Cấu tạo âm tiết

trơnâm đầu tr · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.