trôn
- Như đít (nghĩa cổ).
- Phần dưới cùng của một đồ đựng.
- Trôn vại.
- Trôn bát.
- Phần quần hay váy che mông.
- Lấm trôn quần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
trôn hay chôn?âm đầu ch/tr · "chôn": Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.trôn hay trông?âm cuối ng/n · "trông": Nhận thấy bằng mắt.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trôn"
hổng trônKhông có đáy.lồi trônNói đáy đồ dùng phồng lên, không phẳng.trôn ốcPhần cuối và nhọn của vỏ ốc.trôn kimĐầu có lỗ của cái kim.lòn trônChịu nhục quỵ lụy kẻ khác.bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.