luận
Phát âm (IPA): Hà Nội [lwən˧˨ʔ] · Huế [lwəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾əŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xem luận văn.
- Làm luận.
- Tính mà suy ra.
- Anh thử luận xem việc này ra sao.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không đồng ý với bình luận này.I disagree with that comment.
- Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.The debate will happen tonight.
- Họ đã thảo luận về vấn đề đó.They discussed the problem.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 論.
Chữ Hán đọc là "luận"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "luận"
tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.kết luậnÝ kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.luận vănBài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.lý luậnTổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.bình luậnBàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.lập luậnTrình bày lý lẽ.biện luậnXét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.dư luậnÝ kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.tiểu luậnBài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.luận chứngChứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.xã luậnBài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường dùng ở trang nhất.dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.luận chiếnĐấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.luận cứLý lẽ vận dụng để chứng minh, khẳng định hay bác bỏ.luận ánCông trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.bình luận viênNgười chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình.luận cươngDự án về một cương lĩnh chính trị.đàm luậnBàn bạc về một vấn đề.giảng luậnGiảng giải luận bàn.tự luậnLà dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới hạn tương đối rộng về nội dung.công luậnDư luận chung của xã hội.khảo luậnNghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.khóa luậnCông trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.luận điệuÝ kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.chuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.luận bànNói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.bất luậnKhông thực hiện loại trừ trong bất kỳ trường hợp nào.thời luậnLời bàn bạc của người đời (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.