khảo luận

Danh từ
Danh từ
  1. Nghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.
    • Khảo luận về văn học dân gian Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

khảoâm đầu kh · vần ao · thanh hỏi
luậnâm đầu l · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khảo luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.