Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công luận

Danh từ
Danh từ
  1. Dư luận chung của xã hội.
    • Hành động bị công luận lên án.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
luậnâm đầu l · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.