lý luận

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.
    • Lý luận đi đôi với thực tiễn.
  2. Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát).
    • Lý luận khoa học tự nhiên.
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Nói lý luận, giải thích bằng lý luận (thường hàm ý chê).
    • Chỉ giỏi lý luận.

"lý luận" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 理论 lǐ lùn
🇰🇷 Tiếng Hàn 논리 nonri

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
luậnâm đầu l · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lý luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.